rift valley fever

rift valley fever

A scientist studies the virus that causes rift valley fever in a secure laboratory.

Định nghĩa

Rift valley fever một danh từ ghép chỉ một bệnh nhiễm trùng do virus bunyavirus gây ra, phổ biếnchâu Phi. Bệnh này lây truyền qua muỗi đốt hoặc qua tiếp xúc trực tiếp với động vật bị nhiễm bệnh (như gia súc, cừu, ). Bệnh thường gây sốt, đau , trong trường hợp nặng có thể dẫn đến tổn thương gan, mù lòa hoặc tử vong.

dụ sử dụng
  • (Rift valley fever một bệnh do virus nghiêm trọng ảnh hưởng đến cả động vật con người.)
  • (Nông dânĐông Phi đặc biệt nguy mắc rift valley fever qua việc xử lý gia súc bị nhiễm bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "outbreak of rift valley fever": sự bùng phát dịch rift valley fever.
    • The outbreak of rift valley fever in the region led to a ban on livestock trade. (Sự bùng phát dịch rift valley fever trong khu vực đã dẫn đến lệnh cấm buôn bán gia súc.)
  • "to be diagnosed with rift valley fever": được chẩn đoán mắc rift valley fever.
    • Several workers at the slaughterhouse were diagnosed with rift valley fever after handling infected sheep. (Nhiều công nhân tại mổ đã được chẩn đoán mắc rift valley fever sau khi xử lý cừu bị nhiễm bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Rift Valley fever virus (danh từ): virus gây bệnh rift valley fever.
    • The rift valley fever virus is transmitted by mosquitoes of the Aedes genus. (Virus rift valley fever được truyền bởi muỗi thuộc chi Aedes.)
  • Rift Valley fever vaccine (danh từ): vắc-xin phòng bệnh rift valley fever.
    • A rift valley fever vaccine is available for livestock to prevent outbreaks. (Vắc-xin rift valley fever sẵn cho gia súc để ngăn ngừa dịch bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Viral hemorrhagic fever (danh từ): sốt xuất huyết do virus (một nhóm bệnh bao gồm rift valley fever).
    • Rift valley fever is classified as a viral hemorrhagic fever due to its symptoms. (Rift valley fever được phân loại sốt xuất huyết do virus các triệu chứng của .)
Các cụm từ liên quan
  • to contract rift valley fever: mắc bệnh rift valley fever.
    • People can contract rift valley fever through mosquito bites. (Con người có thể mắc rift valley fever qua vết muỗi đốt.)
  • to transmit rift valley fever: truyền bệnh rift valley fever.
    • Mosquitoes transmit rift valley fever from infected animals to humans. (Muỗi truyền rift valley fever từ động vật bị nhiễm sang người.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "rift valley fever" đây thuật ngữ y học chuyên ngành.)